Nghĩa tiếng Việt
- Chuông chùm.danh từEN-VI Dict
- Điệu nhạc chuông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carillon rang softly in the square.
-
We heard a carillon after noon.
/kəˈrɪljən/
carillon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuông chùm; Điệu nhạc chuông.
The carillon rang softly in the square.
We heard a carillon after noon.