TanroDictionary Sổ từ

carillon

/kəˈrɪljən/

Anh
0

carillon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuông chùm; Điệu nhạc chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuông chùm.danh từEN-VI Dict
  2. Điệu nhạc chuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carillon rang softly in the square.

  2. We heard a carillon after noon.