Nghĩa tiếng Việt
- Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.danh từEN-VI Dict
- Biến tấu của điệu nhạc xăm ba.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A carioca danced during the street festival.
-
The band played a lively carioca.
/ˌkæriˈoʊkə/
carioca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở Rio đơ Gia-nei-rô; Biến tấu của điệu nhạc xăm ba.
A carioca danced during the street festival.
The band played a lively carioca.