TanroDictionary Sổ từ

carioca

/ˌkæriˈoʊkə/

Anh
0

carioca là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở Rio đơ Gia-nei-rô; Biến tấu của điệu nhạc xăm ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.danh từEN-VI Dict
  2. Biến tấu của điệu nhạc xăm ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A carioca danced during the street festival.

  2. The band played a lively carioca.