Nghĩa tiếng Việt
- Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy bags were carking with old books.
-
carking cares
những mối lo âu nặng trĩu
/ˈkɑːrkɪŋ/
carking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.
The heavy bags were carking with old books.
carking cares
những mối lo âu nặng trĩu