TanroDictionary Sổ từ

carminative

/kɑːrˈmɪnətɪv/

Anh
0

carminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đánh rắm; Thuốc đánh rắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đánh rắm.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc đánh rắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carminative medicine helped his stomach.

  2. She bought a carminative from the pharmacy.