Nghĩa tiếng Việt
- Làm đánh rắm.tính từEN-VI Dict
- Thuốc đánh rắm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carminative medicine helped his stomach.
-
She bought a carminative from the pharmacy.
/kɑːrˈmɪnətɪv/
carminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đánh rắm; Thuốc đánh rắm.
The carminative medicine helped his stomach.
She bought a carminative from the pharmacy.