TanroDictionary

carnation

/kɑːˈneɪʃn/

Anh
0

carnation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cẩm chướng; Hoa cẩm chướng; Hồng nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cẩm chướng.danh từEN-VI Dict
  2. Hoa cẩm chướng.danh từEN-VI Dict
  3. Hồng nhạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She picked a pink carnation for the table.

  2. He wore a white carnation on his coat.

  3. The walls were painted a soft carnation shade.