TanroDictionary Sổ từ

carnet

/ˈkɑː(r)neɪ/

Anh
0

carnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho phép lái xe qua biên giới (để cắm trại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho phép lái xe qua biên giới (để cắm trại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They needed a carnet for the border trip.