Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho phép lái xe qua biên giới (để cắm trại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They needed a carnet for the border trip.
/ˈkɑː(r)neɪ/
carnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho phép lái xe qua biên giới (để cắm trại).
They needed a carnet for the border trip.