Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của carryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried the bag home after class.
/ˈkɛrid/
carried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của carry.
He carried the bag home after class.