TanroDictionary

carry

/ˈkæri/

Anh
0

carry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí; Tầm súng; tầm bắn xa; Sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm súng; tầm bắn xa.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác).danh từEN-VI Dict
  4. Mang, vác, khuân, chở; ẵm.động từEN-VI Dict
  5. Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.động từEN-VI Dict
  6. Mang lại, kèm theo, chứa đựng.động từEN-VI Dict
  7. Dẫn, đưa, truyền.động từEN-VI Dict
  8. Chống, chống đỡ.động từEN-VI Dict
  9. Có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa.động từEN-VI Dict
  10. Đăng (tin, bài) (tờ báo).động từEN-VI Dict
  11. Mang, sang, nhớ.động từEN-VI Dict
  12. Làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối.động từEN-VI Dict
  13. Thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta.động từEN-VI Dict
  14. Có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu.động từEN-VI Dict
  15. Có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier's carry stayed steady and straight.

  2. The new rifle has a longer carry.

  3. We stopped at the carry between the lakes.

  4. Large ships carry goods across the deep ocean.

  5. Do you always carry money with you today?