Nghĩa tiếng Việt
- Tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí.danh từEN-VI Dict
- Tầm súng; tầm bắn xa.danh từEN-VI Dict
- Sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác).danh từEN-VI Dict
- Mang, vác, khuân, chở; ẵm.động từEN-VI Dict
- Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.động từEN-VI Dict
- Mang lại, kèm theo, chứa đựng.động từEN-VI Dict
- Dẫn, đưa, truyền.động từEN-VI Dict
- Chống, chống đỡ.động từEN-VI Dict
- Có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa.động từEN-VI Dict
- Đăng (tin, bài) (tờ báo).động từEN-VI Dict
- Mang, sang, nhớ.động từEN-VI Dict
- Làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối.động từEN-VI Dict
- Thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta.động từEN-VI Dict
- Có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu.động từEN-VI Dict
- Có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier's carry stayed steady and straight.
-
The new rifle has a longer carry.
-
We stopped at the carry between the lakes.
-
Large ships carry goods across the deep ocean.
-
Do you always carry money with you today?