TanroDictionary Sổ từ

carry out

/kˈari ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

carry out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hiện (nhiệm vụ...); Thi hành; Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện (nhiệm vụ...).động từEN-VI Dict
  2. Thi hành.động từEN-VI Dict
  3. Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).động từEN-VI Dict
  4. Thực hiện.động từEN-VI Dict
  5. Mua đồ ăn mang về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must carry out the plan very carefully.

  2. They carry out the data carefully.

  3. The government is carrying out test on growing genetically modified crops.

  4. I'm too tired to cook- let's get a carry- out.