TanroDictionary Sổ từ

carryall

/ˈkæriˌɔl/

Anh
0

carryall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xắc rộng, túi to; Xe ngựa bốn chỗ ngồi; Xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xắc rộng, túi to.danh từEN-VI Dict
  2. Xe ngựa bốn chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
  3. Xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài.danh từEN-VI Dict
  4. Xe chở đất đá có máy xúc tự động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed clothes into a carryall.

  2. A carryall waited outside the station.

  3. The carryall carried the whole team home.

  4. The carryall hauled dirt from the site.