Nghĩa tiếng Việt
- Xắc rộng, túi to.danh từEN-VI Dict
- Xe ngựa bốn chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
- Xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài.danh từEN-VI Dict
- Xe chở đất đá có máy xúc tự động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed clothes into a carryall.
-
A carryall waited outside the station.
-
The carryall carried the whole team home.
-
The carryall hauled dirt from the site.