TanroDictionary Sổ từ

carry off

/kˈari ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

carry off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giành chiến thắng, thành công; Chết vì bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giành chiến thắng, thành công.động từEN-VI Dict
  2. Chết vì bệnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried off the first prize in the competition.

  2. Did the terrible disease carry off the patient?