Nghĩa tiếng Việt
- Như cassaba.danh từEN-VI Dict
- Cây dưa vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sliced a casaba for breakfast.
-
The casaba smelled sweet and fresh.
/kəˈsɑːbə/
casaba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cassaba; Cây dưa vàng.
We sliced a casaba for breakfast.
The casaba smelled sweet and fresh.