TanroDictionary

casaba

/kəˈsɑːbə/

Anh
0

casaba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cassaba; Cây dưa vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như cassaba.danh từEN-VI Dict
  2. Cây dưa vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sliced a casaba for breakfast.

  2. The casaba smelled sweet and fresh.