TanroDictionary Sổ từ

case sensitive

/ˈkeɪs ˈsɛntsətɪv/

Anh
0

case sensitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân biệt dạng chữ; phân biệt (chữ) hoa – thường; Phân biệt sự khác nhau giữa chữ hoa và chữ thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân biệt dạng chữ; phân biệt (chữ) hoa – thườngdanh từEN-VI Dict
  2. Phân biệt sự khác nhau giữa chữ hoa và chữ thườngdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The case sensitive was important at work.

  2. A case sensitive helped the team.