Nghĩa tiếng Việt
- Sổ ghi những công việc đã giải quyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk wrote the case-book entry carefully.
/ˈkeɪsˈbʊk/
case-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ ghi những công việc đã giải quyết.
The clerk wrote the case-book entry carefully.