TanroDictionary Sổ từ

case-book

/ˈkeɪsˈbʊk/

Anh
0

case-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ ghi những công việc đã giải quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ ghi những công việc đã giải quyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk wrote the case-book entry carefully.