TanroDictionary Sổ từ

case-stated

/ˈkeɪsˈsteɪtəd/

Anh
0

case-stated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường hợp đã được xác định về pháp luật chờ cấp trên quyết định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The case-stated awaited a higher court's ruling.