Nghĩa tiếng Việt
- Hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang... ).danh từEN-VI Dict
- Quan tài hạng tốt.danh từEN-VI Dict
- Bình đựng tro hoả táng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her rings in a small casket.
-
The family chose a simple casket for the service.
-
The ash casket sat quietly on the shelf.