TanroDictionary Sổ từ

casket

/ˈkɑːskɪt/

Anh
0

casket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang... ); Quan tài hạng tốt; Bình đựng tro hoả táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp tráp nhỏ (để đựng đồ tư trang... ).danh từEN-VI Dict
  2. Quan tài hạng tốt.danh từEN-VI Dict
  3. Bình đựng tro hoả táng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her rings in a small casket.

  2. The family chose a simple casket for the service.

  3. The ash casket sat quietly on the shelf.