TanroDictionary Sổ từ

casque

/ˈkæsk/

Anh
0

casque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca) mũ sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) mũ sắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier wore a heavy casque in the play.