TanroDictionary Sổ từ

cassock

/ˈkæsək/

Anh
0

cassock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo thầy tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo thầy tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His black cassock moved softly as he walked.