Nghĩa tiếng Việt
- Đẳng cấp.danh từEN-VI Dict
- Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp.danh từEN-VI Dict
- Tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old country still follows a strict caste system.
-
Her caste kept her from many jobs.
-
An upper caste held the best land.
-
the caste system
chế độ đẳng cấp