TanroDictionary

caste

/kɑːst/

Anh
0

caste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẳng cấp; Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp; Tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẳng cấp.danh từEN-VI Dict
  2. Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp.danh từEN-VI Dict
  3. Tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old country still follows a strict caste system.

  2. Her caste kept her from many jobs.

  3. An upper caste held the best land.

  4. the caste system

    chế độ đẳng cấp