Nghĩa tiếng Việt
- Người cai quản thành trì.danh từEN-VI Dict
- Người cai quản lâu đài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castellan opened the gate at dawn.
-
The castellan welcomed visitors to the castle.
/ˈkæstələn/
castellan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cai quản thành trì; Người cai quản lâu đài.
The castellan opened the gate at dawn.
The castellan welcomed visitors to the castle.