TanroDictionary Sổ từ

castellated

/ˈkæstəleɪtɪd/

Anh
0

castellated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo kiểu lâu đài cổ; Có nhiều lâu đài cổ; Có chỗ đặt súng, có lỗ châu mai (đồn luỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo kiểu lâu đài cổ.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều lâu đài cổ.tính từEN-VI Dict
  3. Có chỗ đặt súng, có lỗ châu mai (đồn luỹ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We admired the castellated tower from below.

  2. The map showed a castellated hill nearby.

  3. The old wall was castellated with narrow openings.