TanroDictionary Sổ từ

castigator

/ˈkæstəˌɡeɪtɜː/

Anh
0

castigator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trừng phạt, người trừng trị; Người khiển trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trừng phạt, người trừng trị.danh từEN-VI Dict
  2. Người khiển trách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher was a fair castigator of rude behavior.

  2. The castigator told him to stop interrupting.