Nghĩa tiếng Việt
- Người trừng phạt, người trừng trị.danh từEN-VI Dict
- Người khiển trách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was a fair castigator of rude behavior.
-
The castigator told him to stop interrupting.
/ˈkæstəˌɡeɪtɜː/
castigator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trừng phạt, người trừng trị; Người khiển trách.
The teacher was a fair castigator of rude behavior.
The castigator told him to stop interrupting.