Nghĩa tiếng Việt
- Con hải ly.danh từEN-VI Dict
- Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm).danh từEN-VI Dict
- Cái mũ.danh từEN-VI Dict
- Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A castor crossed the river at dusk.
-
Castor oil has a strong smell.
-
He set his castor on the table.
-
Pass the castor for the soup.