TanroDictionary Sổ từ

castor

/ˈkɑːstə(r)/

Anh
0

castor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con hải ly; Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm); Cái mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con hải ly.danh từEN-VI Dict
  2. Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm).danh từEN-VI Dict
  3. Cái mũ.danh từEN-VI Dict
  4. Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A castor crossed the river at dusk.

  2. Castor oil has a strong smell.

  3. He set his castor on the table.

  4. Pass the castor for the soup.