TanroDictionary Sổ từ

castrate

/kæˈstreɪt/

Anh
0

castrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiến; Cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiến.động từEN-VI Dict
  2. Cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer had to castrate the male animal.

  2. The publisher castrated the long report.