TanroDictionary Sổ từ

casuistic

/ˈkæʒuːɪstɪk/

Anh
0

casuistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách ngụy biện, giả tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách ngụy biện, giả tạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His answer sounded too casuistic.