TanroDictionary

cat

/kæt/

Anh
0

cat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con mèo; Thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...); Mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mèo.danh từEN-VI Dict
  2. Thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...).danh từEN-VI Dict
  3. Mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu.danh từEN-VI Dict
  4. Đòn kéo neo.danh từEN-VI Dict
  5. Roi chín dài (để tra tấn).danh từEN-VI Dict
  6. Con khăng (để chơi đanh khăng).danh từEN-VI Dict
  7. Kéo (neo) lên đòn kéo neo.động từEN-VI Dict
  8. Đánh bằng roi chín dài.động từEN-VI Dict
  9. Nôn mửa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My cat likes to sleep on the sofa.

  2. A big cat is hunting in the jungle.

  3. That mean woman is like a fierce cat.

  4. He used a cat hook to hold it.

  5. The cat was used for punishment.