Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp thực phẩm, lương thực.động từEN-VI Dict
- Phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cater meals for school events.
-
The design caters to young readers.
/ˈkeɪtə(r)/
cater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung cấp thực phẩm, lương thực; Phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho.
They cater meals for school events.
The design caters to young readers.