Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh cá; mẻ cá.danh từEN-VI Dict
- Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở.danh từEN-VI Dict
- Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa.danh từEN-VI Dict
- Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy).danh từEN-VI Dict
- Đoạn (bài nói, câu chuyện... ) chợt nghe thấy.danh từEN-VI Dict
- Cái hãm, máy hãm, khoá dừng.danh từEN-VI Dict
- Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy.động từEN-VI Dict
- Đánh được, câu được (cá).động từEN-VI Dict
- Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp.động từEN-VI Dict
- Mắc, bị nhiễm.động từEN-VI Dict
- Hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra.động từEN-VI Dict
- Bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy.động từEN-VI Dict
- Mắc vào, vướng, móc, kẹp.động từEN-VI Dict
- Chặn đứng, nén, giữ.động từEN-VI Dict
- Thu hút, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
- Đánh, giáng.động từEN-VI Dict
- Bắt lửa (cái gì... ).động từEN-VI Dict
- Đóng băng.động từEN-VI Dict
- Mắc, vướng, móc, kẹp.động từEN-VI Dict
- Ăn khớp, vừa.động từEN-VI Dict
- Bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is considered a very good catch for her.
-
They returned home with a fine catch of fish.
-
That cheap toy is no catch at all.
-
The catch on the door was broken.
-
The quiz had a tricky catch for students.