TanroDictionary Sổ từ

catch

/kætʃ/

Anh Thông dụng
0

catch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp; Sự đánh cá; mẻ cá; Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh cá; mẻ cá.danh từEN-VI Dict
  3. Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở.danh từEN-VI Dict
  4. Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa.danh từEN-VI Dict
  5. Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy).danh từEN-VI Dict
  6. Đoạn (bài nói, câu chuyện... ) chợt nghe thấy.danh từEN-VI Dict
  7. Cái hãm, máy hãm, khoá dừng.danh từEN-VI Dict
  8. Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy.động từEN-VI Dict
  9. Đánh được, câu được (cá).động từEN-VI Dict
  10. Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp.động từEN-VI Dict
  11. Mắc, bị nhiễm.động từEN-VI Dict
  12. Hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra.động từEN-VI Dict
  13. Bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy.động từEN-VI Dict
  14. Mắc vào, vướng, móc, kẹp.động từEN-VI Dict
  15. Chặn đứng, nén, giữ.động từEN-VI Dict
  16. Thu hút, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
  17. Đánh, giáng.động từEN-VI Dict
  18. Bắt lửa (cái gì... ).động từEN-VI Dict
  19. Đóng băng.động từEN-VI Dict
  20. Mắc, vướng, móc, kẹp.động từEN-VI Dict
  21. Ăn khớp, vừa.động từEN-VI Dict
  22. Bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is considered a very good catch for her.

  2. They returned home with a fine catch of fish.

  3. That cheap toy is no catch at all.

  4. The catch on the door was broken.

  5. The quiz had a tricky catch for students.