Nghĩa tiếng Việt
- Như mèo.tính từEN-VI Dict
- Nham hiểm, nanh ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The catti little animal moved softly through the grass.
-
Her catti plan caused trouble for everyone.
/ˈkæti/
catty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như mèo; Nham hiểm, nanh ác.
The catti little animal moved softly through the grass.
Her catti plan caused trouble for everyone.