TanroDictionary Sổ từ

catty

/ˈkæti/

Anh
0

catty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như mèo; Nham hiểm, nanh ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như mèo.tính từEN-VI Dict
  2. Nham hiểm, nanh ác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The catti little animal moved softly through the grass.

  2. Her catti plan caused trouble for everyone.