Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của catalyse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This idea is catalysing new change.
/kˈætəlˌaɪzɪŋ/
catalysing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của catalyse.
This idea is catalysing new change.