TanroDictionary Sổ từ

catamite

/ˈkætəmaɪt/

Anh
0

catamite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh niên theo tính dục đồng giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh niên theo tính dục đồng giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book used catamite in a harsh way.