Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của catapultđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The strong wind catapulted the kite into the trees.
/kˈætəpˌʌltɪd/
catapulted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của catapult.
The strong wind catapulted the kite into the trees.