Nghĩa tiếng Việt
- Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn.danh từEN-VI Dict
- Kết thúc thê thảm; kết thúc của một vở bi kịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flood was a catastrophe for the village.
-
The play ended with a catastrophe on stage.