Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của catchđộng từEN-VI Dict
- Từ sai chính tả của caught.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He catched the ball near the wall.
-
He wrote catched instead of caught.
/kɛtʃt/
catched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của catch; Từ sai chính tả của caught.
He catched the ball near the wall.
He wrote catched instead of caught.