TanroDictionary Sổ từ

catcher

/ˈkætʃə(r)/

Anh
0

catcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt tóm; Người bắt bóng (bóng chày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt tóm.danh từEN-VI Dict
  2. Người bắt bóng (bóng chày).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The catcher made a quick throw to first.

  2. The catcher blocked the ball near the plate.