TanroDictionary Sổ từ

catchword

/ˈkætʃˌwɜːd/

Anh
0

catchword là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu lệnh, khẩu hiệu; Chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm); (như) cue.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩu lệnh, khẩu hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm).danh từEN-VI Dict
  3. (như) cue.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach shouted the catchword before the race.

  2. Look at the catchword at the top of the page.

  3. Her smile gave the actor a useful catchword.