Nghĩa tiếng Việt
- Khẩu lệnh, khẩu hiệu.danh từEN-VI Dict
- Chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm).danh từEN-VI Dict
- (như) cue.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach shouted the catchword before the race.
-
Look at the catchword at the top of the page.
-
Her smile gave the actor a useful catchword.