Nghĩa tiếng Việt
- Người cung cấp lương thực, thực phẩm.danh từEN-VI Dict
- Chủ khách sạn, quản lý khách sạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caterer prepared food for the party.
-
The caterer managed the hotel carefully.
/ˈkeɪtərə(r)/
caterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cung cấp lương thực, thực phẩm; Chủ khách sạn, quản lý khách sạn.
The caterer prepared food for the party.
The caterer managed the hotel carefully.