TanroDictionary Sổ từ

catholyte

/ˈkæθəˌlaɪt/

Anh
0

catholyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dung dịch điện giải âm cực, catôlit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dung dịch điện giải âm cực, catôlit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The experiment used a catholyte solution.