TanroDictionary Sổ từ

caudex

/ˈkɔˌdɛks/

Anh
0

caudex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân (cây gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân (cây gỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caudex of the tree was thick and rough.