Nghĩa tiếng Việt
- Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse gave him warm caudle after his illness.
/ˈkɔdəl/
caudle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).
The nurse gave him warm caudle after his illness.