TanroDictionary Sổ từ

caudle

/ˈkɔdəl/

Anh
0

caudle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse gave him warm caudle after his illness.