Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách những vụ đem ra xử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cause-list was full for the morning session.
/ˈkɔzˈlɪst/
cause-list là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách những vụ đem ra xử.
The cause-list was full for the morning session.