Nghĩa tiếng Việt
- Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).danh từEN-VI Dict
- Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We crossed the marsh on a stone causeway.
-
A narrow causeway led to the park.
-
Engineers causeway the road through the swamp.