TanroDictionary

causey

/ˈkɔzi/

Anh
0

causey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đắp cao (qua vùng lầy lội); Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).danh từEN-VI Dict
  2. Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village was reached by a long causey.

  2. A causey protected walkers from the mud.

  3. They caused the path over the wet ground.