Nghĩa tiếng Việt
- Tính thận trọng, tính cẩn thận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cautiousness kept the trip safe.
/ˈkɔːʃəsnəs/
cautiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thận trọng, tính cẩn thận.
Her cautiousness kept the trip safe.