TanroDictionary Sổ từ

cavalier

/ˌkævəˈlɪə(r)/

Anh
0

cavalier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỵ sĩ; Người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm; Kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm.danh từEN-VI Dict
  3. Kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng.tính từEN-VI Dict
  4. Ung dung.tính từEN-VI Dict
  5. Không trịnh trọng, phóng túng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cavalier helped the team.

  2. The cavalier smiled and offered her a seat.

  3. His cavalier reply sounded rude and careless.

  4. She remained cavalier under pressure and stayed calm.

  5. He gave a cavalier laugh and left early.