Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cawdanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cawđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cawđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The caws grew louder as the birds gathered.
-
The crow caws at dawn every day.