TanroDictionary Sổ từ

cayuse

/ˈkɑɪˌjuːs/

Anh
0

cayuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa nhỏ (của thổ dân da đỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa nhỏ (của thổ dân da đỏ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cayuse carried him across the field.