Nghĩa tiếng Việt
- Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy rain will cease by this evening.
-
to cease form work
ngừng việc
-
cease fire
ngừng bắn!
/siːs/
cease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh.
The heavy rain will cease by this evening.
to cease form work
ngừng việc
cease fire
ngừng bắn!