TanroDictionary Sổ từ

cease-fire

/ˈsisˈfɑɪr/

Anh Thông dụng
0

cease-fire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng bắn; Lệnh ngừng bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng bắn.danh từEN-VI Dict
  2. Lệnh ngừng bắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Both sides agreed to a cease-fire at midnight.

  2. The cease-fire helped the families return home.