TanroDictionary

ceil

/ˈsil/

Anh
0

ceil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trần (nhà); Bay tới độ cao tối đa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trần (nhà).động từEN-VI Dict
  2. Bay tới độ cao tối đa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They ceil the new room with smooth boards.

  2. The pilot can ceil at a higher altitude.